
lý2 đại cương
Quiz
•
Physics
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
11 Hoàng
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
78 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
B. Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.
C. Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.
.
D. Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.
B. Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε lần so với trong chân không.
C. Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).
.
D. Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một điện tích điểm q<0q < 0 được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mang điện tích dương, sau đó được thả tự do. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện tích qq dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại.
B. Điện tích qq dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên, đến tâm O và tiếp tục đi thẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi chiều chuyển động.
C. Điện tích qq đứng yên tại M
D. Điện tích qq dịch chuyển từ M ra xa tâm O.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một điện tích điểm dương qq, khối lượng mm, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E⃗\vec{E} hướng dọc theo chiều dương của trục OxOx (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của qq có tính chất nào sau đây?
A. Thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc qE/m
B. Thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox với gia tốc qE/m
C. Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox.
D. Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ điện trường tại điểm M do điện tích điểm Q gây ra?
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ Q đến M.
B. Phụ thuộc vào giá trị của điện tích thử q đặt vào M.
C. Hướng ra xa Q nếu Q > 0.
D. A, B, C đều đúng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng aa được tính bởi biểu thức nào sau đây?
A. E=σ/ϵ0
B. E=2σ/ϵ0
C. E=ϵ0/σ
D. E=2ϵ0/σ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông Φ_E.
B. Điện thông Φ_E là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.
C. Điện thông Φ_E gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.
D. Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông Φ_E là vôn mét (Vm).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
