tiêu hóa

tiêu hóa

KG

74 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ I

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ I

KG

79 Qs

địa lí 12

địa lí 12

2nd Grade

77 Qs

Câu hỏi về công nghiệp

Câu hỏi về công nghiệp

KG

69 Qs

ĐỀ ÔN ĐỊA 10 TRƯỜNG THPT BÙ ĐĂNG

ĐỀ ÔN ĐỊA 10 TRƯỜNG THPT BÙ ĐĂNG

KG

70 Qs

Đề cương Sử kì II

Đề cương Sử kì II

KG - University

70 Qs

Kiến thức về thiết bị điện

Kiến thức về thiết bị điện

KG

73 Qs

Ôn Sử thi cuối HK1

Ôn Sử thi cuối HK1

12th Grade

77 Qs

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra

KG

74 Qs

 tiêu hóa

tiêu hóa

Assessment

Quiz

Others

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyen bao Bui

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

74 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đoạn ruột già nào không có các dải cơ dọc:

Kết tràng phải.

Manh tràng.

Trực tràng.

Kết tràng trái.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong tư thể đứng phần nào của dạ dày cao nhất:

Tâm vị.

Hang môn vị.

Đáy vị.

Môn vị.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phía trên mặt trước dạ dày liên quan với:

Cơ hoành - phổi - màng phôi.

Cơ hoành - màng phôi - thành ngực trái.

Gan -cơ hoành - màng phôi.

Phổi - màng phối - thành ngực trái.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch chủ bụng:

Đông mạch mạc treo tràng trên.

Động mạch tử cung.

Động mạch mạc treo tràng dưới.

Dông mạch sinh dục.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mặt sau da dày không liên quan với:

Co boành.

Thận trải.

Lách.

Gan.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thức ăn đi theol chiều trong ruột là nhờ:

Làn sóng nhu động ruột.

Cử động lẫc lư, cử động co rút.

Cử động co rút, van hồi manh tràng.

Làn sóng nhu đông ruột và van hồi manh tràng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Doạn I tá tràng đi từ:

Trái sang phải, lên trên, ra sau.

Trái sang phåi, lên trên, xuống dưới.

Phải sang trái, lên trên, ra sau.

Phải sang trái, lên trên, xuống dưới.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?