Search Header Logo

Thì hiện tại đơn

Authored by thien ngoc

English

9th - 12th Grade

Used 5+ times

Thì hiện tại đơn
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Công dụng nào sau đây không phải của thì hiện tại đơn:

Sự thật hiển nhiên, chân lý

Thói quen

Hành động được lên lịch: lịch tàu chạy, máy bay cất cánh

Hành động xảy ra trong quá khứ kết quả kéo dài đến hiện tại

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

I ... a student.

am

do

is

are

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Thêm S/ES cho động từ sau: Change

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Thì hiện tại đơn thường đi kèm các phó từ nào ?

Last year, yesterday, ago, ...

Always, sometimes, often, rarely, hardly, now, ...

Next hour, tomorow, ...

Since, for, yet, ...

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu nào sau đây đúng: (thì HTĐ)

Sun rises in the East.

Lan bought a car yesterday.

Minh hasn't finished his homework.

My father will leave for an affair next month.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

Mrs. Jade always ... her morning class because she often ... up late.

missed/waken

miss/wake

misses/woke

misses/wakes

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Các chủ ngữ nào đi kèm với trợ động từ Do

Chủ ngữ số ít

Tên riêng

Chủ ngữ số nhiều

Thích đi với chủ ngữ nào cũng được không cần số ít số nhiều

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?