
BÀI 5
Quiz
•
Computers
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
đào thu hằng
FREE Resource
Enhance your content in a minute
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử có tài liệu yêu cầu cho hệ thống ATM như sau: Khách hàng có thể rút tiền, khách hàng có thể gửi tiền, khách hàng có thể kiểm tra số dư tài khoản, khách hàng có thể thay đổi mã PIN, hệ thống ghi lại các giao dịch. Đâu là thuộc tính và phương thức của lớp Tài Khoản?
Lớp Tài Khoản (Account):
Thuộc tính: Mã PIN, số dư.
Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư ()
Lớp Tài Khoản (Account):
Thuộc tính: Mã tài khoản, số dư.
Phương thức: Gửi tiền(), Rút tiền (), kiểm tra số dư ()
Lớp Tài Khoản (Account):
Thuộc tính: Mã giao dịch, số dư.
Phương thức: Rút tiền(), đổi mã pin ()
Lớp Tài Khoản (Account):
Thuộc tỉnh: Mã khách, số dư.
Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư (), đồi mã pin ()
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bài toán sau: Quản lý thuê, trả phòng: Khi khách hàng đến thuê đặt phòng, bộ phận quản lý thuê phòng sẽ kiểm tra yêu cầu của khách. Nếu yêu cầu không đáp ứng được thì đưa ra thông báo từ chối, nếu đáp ứng được thì lập phiếu thuê cho khách hàng. Thông tin trên phiếu thuê gồm có: Mã phiếu thuê, ngày lập, mã khách hàng, tên khách hàng, số CMND, địa chỉ khách hàng, số tiền đặt trước, yêu cầu. Phiếu thuê được lập thành hai bản, một bản giao cho khách, một bản lưu lại. Khách hàng có thể thuê nhiều lần khi có nhu cầu thuê phòng, mỗi lần thuê sẽ có một phiếu thuê được lập. Các lớp và thuộc tính của các lớp trong bài toán trên là ý nào sau đây?
Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu, tên khách, địa chỉ, số CMND.
Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu. Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số CMND.
A. Hóa đơn: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước.
Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu. Hóa đơn : Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, ngày lập
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiếu nhập sách, sách
Phiếu nhập sách, Nhà cung cấp
Phiếu nhập sách, sách, Nhà cung cấp
Nhà cung cấp, sách
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối tượng trong mô hình hóa hệ thống được định nghĩa là gì?
Một khái niệm chỉ có thể được hiểu qua các ví dụ cụ thể
Một bộ phận của hệ thống không có ý nghĩa trong phạm vì ngữ cảnh.
Một thực thể có vai trò xác định, trạng thái, hành vi và định danh trong lĩnh vực ứng dụng.
Một thực thể không có trạng thái và hành vi xác định.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi mô tả một lớp, phần nào dưới đây là thành phần chính của lớp?
Ký hiệu và định nghĩa.
Tên lớp, danh sách các thuộc tính và danh sách các hoạt động (phương thức).
Các đối tượng và mối quan hệ giữa chúng
Các giao diện và cách thức tương tác
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan hệ tổng hợp trong mô hình hướng đối tượng thể hiện điều gì?
Một đối tượng lớn hơn được tạo ra từ những đối tượng nhỏ hơn, thể hiện mối quan hệ "có".
Một mối quan hệ giữa hai đối tượng mà không có thuộc tính hoặc hành vi chung.
Một đối tượng độc lập không có mối quan hệ với các đối tượng khác.
Một mối quan hệ đơn giản giữa hai đối tượng cùng loại.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan hệ tổng quát hóa trong phân tích thiết kế hệ thống có mục đích gì?
Phân loại một tập hợp đối tượng thành các loại xác định hơn, từ lớp tổng quát đến lớp chuyên biệt, nhằm làm rõ ngữ nghĩa trong hệ thống.
Thiết lập mối quan hệ giữa hai lớp không có thuộc tính chung và không liên quan đến nhau.
Tạo ra các đối tượng mới từ các lớp hiện có mà không thay đổi cấu trúc của lớp cha.
Mô tả cách các phương thức và thuộc tính tương tác trong một lớp duy nhất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
18 questions
Quiz tổng hợp_Access
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
Tin học 4 - Bài 1 Phần cứng và phần mềm
Quiz
•
4th Grade - University
20 questions
Câu hỏi về xử lý thông tin bảng
Quiz
•
University
15 questions
Sinh hoạt lớp Tuần 7
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Quiz java Swing
Quiz
•
University
20 questions
ÔN TẬP KÌ I TIN HỌC 4
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Công Nghệ ôn tập HK1
Quiz
•
4th Grade - University
20 questions
Word
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
