Search Header Logo

N3JB.594 - Quiz ngày 17/01/2025

Authored by Miao Nguyễn

World Languages

Professional Development

Used 1+ times

N3JB.594 - Quiz ngày 17/01/2025
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

今から ____てつにのって家へ帰るところだ。

でんしゃ

きゅうこう

ちか

とっきゅう

Answer explanation

Đáp án: 3

-> Tôi sắp lên tàu điện ngầm đi về nhà rồi.
-> Cụm từ 地下鉄(ちかてつ): Tàu điện ngầm

Giải thích các đáp án khác:
1. Tàu điện (dừng ở tất cả các ga)
2. Tàu tốc hành (chỉ dừng ở ga lớn)
4. Tàu tốc hành đặc biệt (đi thẳng đến nơi muốn đến)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

パソコンのがめんをずっと見ていると、目がつかれる。(Từ đồng nghĩa)

ライト

ショー

ゲーム

スクリーン

Answer explanation

Đáp án: 4

-> Hễ nhìn suốt vào màn hình máy tính, mắt sẽ trở nên mỏi.
-> がめん = スクリーン、ディスプレイ

Giải thích các đáp án khác:
1. Ánh sáng (Light)
2. Chương trình (Show)
3. Trò chơi (Game)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

お母さんは子ども( )はやく寝させます。

まで

Answer explanation

Đáp án: 4

-> Mẹ bắt con ngủ sớm.

Giải thích đáp án:
Ở đây do động từ thể sai khiến 寝させます không tác động vào tân ngữ nào nên 子供 sẽ là người trực tiếp chịu sự tác động từ hành động sai khiến này -> 子供を~

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

この学校では、学生はせいふくをきる_______。

ことにする

ことになる

ことにしている

ことになっている

Answer explanation

Đáp án: 4

-> Trường học này quy định học sinh phải mặc đồng phục
-> Ngữ pháp Vる・ないことになっている dùng để chỉ 1 quy định nào đó được 1 tổ chức / nhiều người thống nhất và mang tính duy trì lâu dài.
※ Không dùng để nói về quyết định mang tính cá nhân
Ở đây việc mặc đồng phục được hội đồng nhà trường quy định và yêu cầu HS phải thực hiện liên tục nên cần phải chia thành ことになっている

Giải thích các đáp án khác:
1. Chỉ dùng để đưa ra quyết định / lựa chọn của bản thân tại thời điểm đó (không có tính duy trì lâu dài)
2. Chỉ dùng để đưa ra quyết định / lựa chọn của 1 tổ chức / nhiều người thống nhất tại thời điểm đó (không có tính duy trì lâu dài)
3. Chỉ dùng để đưa ra quyết định / lựa chọn của bản thân mang tính duy trì lâu dài

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

出かけ_______と、雨が降ってきてしまった。

ようとしない

ようとする

ようとしなかった

ようとした

Answer explanation

Đáp án: 2

-> Khi tôi vừa định đi ra ngoài, thì trời lại mưa.

Giải thích các đáp án khác:
1. Không định làm gì -> Ghép vào câu dịch không hợp lý
3, 4. Do đằng sau có ~と (hễ mà) nên không đi được với dạng quá khứ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

アンナさんはあたまがいい________、しんせつで心のやさしい人です。

ため

しかでなく

ところでなく

ばかりでなく

Answer explanation

Đáp án: 4

-> Bạn Anna không chỉ thông minh, lại là người thân thiện, dịu dàng.
-> Giải thích đáp án:
(Vế 1) ばかりでなく、(Vế 2)
Công thức này mang nghĩa không chỉ vế 1 mà còn vế 2. Thường dùng để nêu ra nhiều tính chất / đặc điểm / hành động có liên quan để nhau của chủ đề được nhắc đến. Thường có tính chất cùng chiều (Khen - khen, chê - chê,...)

Giải thích các đáp án khác:
1.Bởi vì -> 2 vế câu này không có quan hệ nhân quả nên không thể dùng
2. Không có ngữ pháp しかでなく
3. Không có ngữ pháp ところでなく

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

今年の_____ _____ ★ _____です。

日本語のうりょくしけんに

つもり

12月に

さんかする

Answer explanation

Đáp án: 4

Sắp xếp: 3 - 1 - 4 - 2

-> 今年の12月に日本語のうりょくしけんにさんかするつもりです。

Dịch: Tôi dự định sẽ tham gia kì thi năng lực tiếng Nhật vào tháng 12 năm nay.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?