Search Header Logo

HỘI THOẠI 25

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

12th Grade

Used 1+ times

HỘI THOẠI 25
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

上课的时候, 我能听懂老师说的话。

Shàngkè de shíhòu, wǒ néng tīng dǒng lǎoshī shuō dehuà.-(Trong giờ học, tôi có thể hiểu được những gì giáo viên nói.)
Māmā: Xǐhuān.(Mẹ: Mẹ thích nó.)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lin Na: Màu đỏ, cái to hơn.)
Shāntián: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)

Answer explanation

上课的时候, 我能听懂老师说的话。-Shàngkè de shíhòu, wǒ néng tīng dǒng lǎoshī shuō dehuà.-(Trong giờ học, tôi có thể hiểu được những gì giáo viên nói.)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

可是到了大街上, 很多中国人说的话我常常听不懂。

Kěshì dàole dàjiē shàng, hěnduō zhōngguó rén shuō dehuà wǒ chángcháng tīng bù dǒng.-(Nhưng trên đường phố, tôi thường không hiểu nhiều người Trung Quốc nói gì.)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)
Mǎdīng: Zhè liàng zìxíngchē shì nǐ de ma?(MARTIN: Chiếc xe đạp này có phải của bạn không?)
Línnà: Yě bùshì. Zhè liàng shì jiù de, wǒ de shì xīn de. Suànle, zánmen bié zhǎole.(Lin Na: Không hẳn. Xe này cũ, xe của tôi mới. Quên nó đi, chúng ta hãy ngừng tìm kiếm.)

Answer explanation

可是到了大街上, 很多中国人说的话我常常听不懂。-Kěshì dàole dàjiē shàng, hěnduō zhōngguó rén shuō dehuà wǒ chángcháng tīng bù dǒng.-(Nhưng trên đường phố, tôi thường không hiểu nhiều người Trung Quốc nói gì.)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

坐出租车的时候, 虽然喜欢跟司机聊天儿, 但是他们说话太快, 我常常听不懂。

Zuò chūzū chē de shíhòu, suīrán xǐhuān gēn sījī liáotiān er, dànshì tāmen shuōhuà tài kuài, wǒ chángcháng tīng bù dǒng.-(Mặc dù tôi thích trò chuyện với tài xế khi đi taxi nhưng tôi thường không hiểu họ vì họ nói quá nhanh.)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè
Línnà: Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
Yíngyèyuán: Wǒ juédé zhège yánsè nín chuān tèbié héshì, nín shì shì ba.(Nhân viên bán hàng: Tôi nghĩ màu này rất hợp với bạn. Hãy thử nó.)

Answer explanation

坐出租车的时候, 虽然喜欢跟司机聊天儿, 但是他们说话太快, 我常常听不懂。-Zuò chūzū chē de shíhòu, suīrán xǐhuān gēn sījī liáotiān er, dànshì tāmen shuōhuà tài kuài, wǒ chángcháng tīng bù dǒng.-(Mặc dù tôi thích trò chuyện với tài xế khi đi taxi nhưng tôi thường không hiểu họ vì họ nói quá nhanh.)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

我生病的时候, 也担心听不懂医生的话,

Wǒ shēngbìng de shíhòu, yě dānxīn tīng bù dǒng yīshēng dehuà, -(Khi bị bệnh, tôi lo lắng mình sẽ không hiểu được những gì bác sĩ nói.)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
Māmā: Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lina: Màu đỏ, cái to hơn một chút.)

Answer explanation

我生病的时候, 也担心听不懂医生的话, -Wǒ shēngbìng de shíhòu, yě dānxīn tīng bù dǒng yīshēng dehuà, -(Khi bị bệnh, tôi lo lắng mình sẽ không hiểu được những gì bác sĩ nói.)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

可是他们知道我是外国人, 跟我说话很慢, 我差不多能听懂。

kěshì tāmen zhīdào wǒ shì wàiguó rén, gēn wǒ shuōhuà hěn màn, wǒ chàbùduō néng tīng dǒng.-(Nhưng họ biết tôi là người nước ngoài và nói chuyện với tôi rất chậm nhưng tôi gần như có thể hiểu được họ.)
Kěshì jīnnián dōngtiān cái lěng ne, zuì lěng de yītiān chā bù duō yǒu língxià shíqī dù.***(Người xưa (già) nói đây là mùa đông lạnh nhất trong bốn mươi năm qua.)
Línnà: Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
Mǎdīng: Zhè liàng zìxíngchē shì nǐ de ma?(MARTIN: Chiếc xe đạp này có phải của bạn không?)

Answer explanation

可是他们知道我是外国人, 跟我说话很慢, 我差不多能听懂。-kěshì tāmen zhīdào wǒ shì wàiguó rén, gēn wǒ shuōhuà hěn màn, wǒ chàbùduō néng tīng dǒng.-(Nhưng họ biết tôi là người nước ngoài và nói chuyện với tôi rất chậm nhưng tôi gần như có thể hiểu được họ.)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

还有, 很多中国人也喜欢跟我聊天儿。

Hái yǒu, hěnduō zhōngguó rén yě xǐhuān gēn wǒ liáotiān er.-(Ngoài ra, nhiều người Trung Quốc cũng thích trò chuyện với tôi.)
Rénmen juédé dōngtiān túrán biàn lěngle, kěshì yǒu de zhuānjiā shuō dìqiú biàn nuǎnle***("Bạn nói, trái đất đang trở nên lạnh hơn hay ấm hơn?)
Línnà: Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
Cuī hào: Nǐ de zìxíngchē shì shénme yàngzǐ de.(Cuho: Xe đạp của bạn trông như thế nào?)

Answer explanation

还有, 很多中国人也喜欢跟我聊天儿。-Hái yǒu, hěnduō zhōngguó rén yě xǐhuān gēn wǒ liáotiān er.-(Ngoài ra, nhiều người Trung Quốc cũng thích trò chuyện với tôi.)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

我每天能有机会跟这么多中国人练习汉语, 感觉很不错。

Línnà: Shì hóngsè de, bǐjiào dà dì nà zhǒng.(Lin Na: Màu đỏ, cái to hơn.)
Wǒ měitiān néng yǒu jīhuì gēn zhème duō zhōngguó rén liànxí hànyǔ, gǎnjué hěn bùcuò.-(Tôi cảm thấy thật tuyệt khi có cơ hội thực hành tiếng Trung với rất nhiều người Trung Quốc mỗi ngày.)
Línnà: Māmā, nǐ kàn, zhè jiàn shàng yī hǎokàn ma!(Linna: Mẹ nhìn xem, cái cuối cùng này trông đẹp không?)
Yíngyèyuán:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)

Answer explanation

我每天能有机会跟这么多中国人练习汉语, 感觉很不错。-Wǒ měitiān néng yǒu jīhuì gēn zhème duō zhōngguó rén liànxí hànyǔ, gǎnjué hěn bùcuò.-(Tôi cảm thấy thật tuyệt khi có cơ hội thực hành tiếng Trung với rất nhiều người Trung Quốc mỗi ngày.)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?