Test

Test

10th Grade

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Khoa học

Khoa học

4th Grade - University

17 Qs

Ôn tập Khoa học 4 HKI

Ôn tập Khoa học 4 HKI

4th Grade - University

17 Qs

Research Talk 2

Research Talk 2

University

10 Qs

Công nghệ: chế biến sản phẩm cây công nghiệp và lâm sản

Công nghệ: chế biến sản phẩm cây công nghiệp và lâm sản

10th Grade

10 Qs

KTCT 5

KTCT 5

University

15 Qs

KHTN 6: Tính chất và sự chuyển thể của chất

KHTN 6: Tính chất và sự chuyển thể của chất

1st - 12th Grade

15 Qs

K10 KIỂM TRA 15P LẦN 1 HK1(2022-2023)

K10 KIỂM TRA 15P LẦN 1 HK1(2022-2023)

10th Grade

10 Qs

Bài 42 KHTN 6

Bài 42 KHTN 6

1st - 12th Grade

13 Qs

Test

Test

Assessment

Quiz

Science

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Bùi Dương

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

14 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 10 pts

Media Image

Tên trang web sử dụng để học lập trình với trí tuệ nhân tạo AI là ...?

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 10 pts

Nhóm lệnh "khởi tạo" dùng để chạy các câu lệnh lập trình nằm trong nhóm lệnh nào?

Sự kiện - Event

Điều khiển - Control

Mở rộng - Extension

Chuyển động - Move

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 10 pts

Làm thế nào để sử dụng được các câu lệnh có trong nhóm lệnh Face sensing? (Nhiều lựa chọn)

Mở giao diện lập trình.

Bấm chọn phần mở rộng.

Bấm chọn nhóm lệnh Face sensing.

Bấm chuột phải vào câu lệnh cần sử dụng.

Kéo thả câu lệnh vào khu vực lập trình.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 10 pts

Media Image

Câu lệnh này có ý nghĩa gì?

Chuyển đổi ngôn ngữ thành English.

Thay đổi người phát âm là người nói ngôn ngữ English.

Ngôn ngữ phát âm được dịch sang ngôn ngữ English.

Tất cả điều đúng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 10 pts

Media Image

Câu lệnh này có ý nghĩa gì?

Dịch nghĩa từ "xin chào" sang ngôn ngữ English.

Ghi chữ "xin chào" bằng ngôn ngữ English.

Phát âm chữ "xin chào" bằng ngôn ngữ English.

Hiện thị từ "hello".

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 10 pts

Để nhân vật có thể "nói chuyện", ta cần sử dụng câu lệnh của nhóm lệnh nào?

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 10 pts

Để gắn một nhân vật phụ kiện bất kì lên mặt người sử dụng, ta dùng câu lệnh nào dưới đây?

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?