
GS9 Unit 3 Vocabulary
Authored by Miss blooket
English
9th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
64 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(n): lối sống lành mạnh
Chọn thuật ngữ đúng
time management
healthy living
well-balanced life
teen celebrity
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
physical health
Chọn định nghĩa đúng
(n): cuộc sống cân bằng
(v): ưu tiên hàng đầu
(n): người nổi tiếng tuổi teen
(n): sức khỏe thể chất
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
mental health
Chọn định nghĩa đúng
(n): sức khỏe tinh thần
(v): tham khảo (lời khuyên)
(n): người nổi tiếng tuổi teen
(n): sự mất tập trung
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
maintain
Chọn định nghĩa đúng
(v): duy trì
(n): sự ưu tiên
(v): có ý định
(adv): thay vì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(n): chế độ ăn uống lành mạnh
Chọn thuật ngữ đúng
distraction
healthy diet
fast food
manage time
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(v): tập thể dục
Chọn thuật ngữ đúng
succeed in
manage time
do exercise
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
counsellor
Chọn định nghĩa đúng
(n): hạn chót
(n): khó khăn
(v): giảm căng thẳng
(n): người cố vấn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?