HÓA SINH 16,4,1 (PHẦN 1)

HÓA SINH 16,4,1 (PHẦN 1)

University

33 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

DL2 - Lợi tiểu + Lipid

DL2 - Lợi tiểu + Lipid

University

37 Qs

hóa sinh chương8

hóa sinh chương8

KG - Professional Development

36 Qs

Vi diệu ( đề bồ tui )

Vi diệu ( đề bồ tui )

1st Grade - University

30 Qs

HÓA SINH

HÓA SINH

University

33 Qs

peptit

peptit

1st Grade - University

34 Qs

Đề khảo sát chất lượng giữa kì Hóa học

Đề khảo sát chất lượng giữa kì Hóa học

University

28 Qs

Ôn Tập KHTN 8

Ôn Tập KHTN 8

8th Grade - University

31 Qs

protein-enzyme

protein-enzyme

12th Grade - University

28 Qs

HÓA SINH 16,4,1 (PHẦN 1)

HÓA SINH 16,4,1 (PHẦN 1)

Assessment

Quiz

Chemistry

University

Hard

Created by

Kim Thị

FREE Resource

33 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần cấu tạo của một lipid bao gồm:

1 acid béo và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao.

1 acid acetic và 1 alcol.

1 alcol và 1 glycerol.

1 alcol và 1 acid phosphoric.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lipid tan được trong dung dịch nào sau đây?

Nước.

Dung môi không phân cực.

Dung môi phân cực.

Dung dịch đệm trong nước.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lipid không có chức năng nào sau đây?

Tham gia cấu trúc màng.

Dự trữ năng lượng.

Vận chuyển.

Chứa thông tin di truyền.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất của cholesterol?

Acid mật.

Vitamin D.

Hormon vỏ thượng thận.

Sphingomyelin.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tập hợp các chất sau đây là acid béo bão hoà?

Acid oleic, acid palmatic, acid arachidonic.

Acid oleic, acid steraic, acid linoleic.

Acid steraic, acid palmitic, acid butyric.

Acid steraic, acid oleic, acid linoleic.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tập hợp nào sau đây là lipid thuần?

Glycerid, cerid, steroid.

Glycerid, lipoprotein, cerid.

Steroid, phospholipid, cerid.

Steroid, glycolipid, glycerid.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Loại glycerid nào phổ biến nhất?

Monoglycerid.

Diglycerid.

Triglycerid.

Oligoglycerid.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?

Discover more resources for Chemistry