
BẢN MẪU
Authored by Đây Nguyễn Văn
Computers
8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bản mẫu có công dụng như nào?
Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền,… và cả nội dụng
Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian
Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.
Cả 3 đáp án trên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Create là câu lệnh nào?
Mở bản mẫu.
Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn
Chọn ảnh minh họa.
1. Thay đổi thứ tự trang chiếu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bản mẫu là gì?
1. Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.
1. Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề.
1. Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.
1. Cả 3 đáp án trên.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
1. A.
1. Themes.
1. Apply to selected slides.
1. Design.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mẫu định dạng là gì?
1. Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.
1. Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề.
1. Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề.
1. Cả 3 đáp án trên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Apply to selected slides là câu lệnh nào?
1. Mở bản mẫu.
1. Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.
1. Chọn ảnh minh họa.
1. Thay đổi thứ tự trang chiếu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân biệt giữa bản mẫu và mẫu định dạng.
1. Mẫu định dạng được thiết kế phù hợp với bản mẫu.
1. Mẫu định dạng được thiết kế sẵn theo chủ đề. Bản mẫu được thiết kế phù hợp với chủ đề trình chiếu.
1. Bản mẫu được thiết kế sẵn theo chủ đề. Mẫu định dạng được thiết kế phù hợp với chủ đề trình chiếu.
1. Mẫu định dạng được thiết kế sẵn theo bản mẫu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
BÀI 14- THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
Quiz
•
6th Grade - University
11 questions
Câu hỏi ôn tập HKII_Tin học 6
Quiz
•
8th Grade - Professio...
10 questions
TRÍ NHỚ SIÊU PHÀM
Quiz
•
6th - 8th Grade
13 questions
reviews
Quiz
•
1st Grade - University
6 questions
IC3_GS6_Level 1_Bài 2
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
BÀI 8. SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Bài 21. Mạng thông tin toàn cầu Internet
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Tìm hiểu thiết kế
Quiz
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Laws of Exponents
Quiz
•
8th Grade
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th Grade