Search Header Logo

[IN] Unit 11: MAKING LIFE EASIER

Authored by Wayground Content

Computers

University

[IN] Unit 11: MAKING LIFE EASIER
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

autonomous (adj)

/ɔːˈtɒnəməs/

tự động

có chủ ý

không tự chủ

phụ thuộc

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

humanoid robot (n.p)

rô bốt hình người, người máy

máy bay không người lái

robot công nghiệp

người máy tự động

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

oft-changing schedule (n.p)

lịch trình thay đổi liên tục

lịch trình cố định

lịch trình không thay đổi

lịch trình linh hoạt

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

accessible (adj)

/əkˈsesəbl/

What does it mean?

có thể tiếp cận

khó tiếp cận

không thể tiếp cận

có thể nhìn thấy

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

experimental (adj)

/ɪkˌsperɪˈmentl/

mang tính thử nghiệm

mang tính lý thuyết

mang tính thực tiễn

mang tính sáng tạo

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

ubiquitous (adj)

/juːˈbɪkwɪtəs/

có mặt ở khắp nơi, phổ biến

hiếm gặp, không phổ biến

chỉ xuất hiện ở một nơi

khó tìm thấy, không dễ dàng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

home automation (n.p)

/hoʊm ˌɔːtəˈmeɪʃn/

nhà tự động hóa

tự động hóa nhà

nhà thông minh

quản lý nhà thông minh

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?