Search Header Logo

[IN] Unit 13: PREVENTING CRIME

Authored by Wayground Content

English

University

[IN] Unit 13: PREVENTING  CRIME
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

inclination (n)

/ˌɪnklɪˈneɪʃn/

thiên hướng, khuynh hướng

sự nghiêng

sự thẳng đứng

độ cao

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

upbringing (n)

/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/

giáo dục, nuôi dạy, sự dạy dỗ

học tập, nghiên cứu, tìm hiểu

giáo viên, học sinh, lớp học

trường học, bài học, kiến thức

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

impulse (n)

/ˈɪmpʌls/

What does 'impulse' mean?

sự bốc đồng, bộc phát

sự kiên nhẫn

sự chậm chạp

sự quyết đoán

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

intrigue (v)

/ɪnˈtriːɡ/

gây tò mò, thích thú

làm cho buồn chán

khơi dậy sự thù hận

tạo ra sự nghi ngờ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

anti-social behaviour (n.p)

/ˌæntiˈsəʊʃl bɪˈheɪvjə/

hành vi chống đối xã hội

hành vi xã hội tích cực

hành vi cá nhân

hành vi hợp tác

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

discipline (n)

/ˈdɪsəplɪn/

lĩnh vực, kỷ luật

ngành học, nghiên cứu

hành vi, thái độ

kỹ năng, năng lực

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

unemployment (n)

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

tình trạng thất nghiệp

tình trạng việc làm

tình trạng khan hiếm lao động

tình trạng tăng trưởng kinh tế

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?