Search Header Logo

Liên Từ & Giới Từ & Nghe Part 3

Authored by Wayground Content

English

10th Grade

Used 4+ times

Liên Từ & Giới Từ & Nghe Part 3
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

If only + S V

giá như

nếu như

mặc dù

trong khi

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

permit (n)

giấy phép -> to permit sb to V: cho phép ai làm gì

giấy tờ -> to allow sb to do something

giấy chứng nhận -> to grant permission to someone

giấy đăng ký -> to authorize an action

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

to cater

cung cấp dịch vụ ăn uống

để phục vụ khách hàng

để tổ chức sự kiện

để cung cấp thực phẩm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

a modification/alteration/adjustment/revision to st

sự chỉnh sửa, thay đổi, điều chỉnh với ...

một sự thay đổi không cần thiết

một sự cải tiến không đáng kể

một sự thay đổi hoàn toàn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

caterer

người/công ty cung cấp dịch vụ ăn uống

người cung cấp dịch vụ dọn dẹp

người tổ chức sự kiện

người cung cấp dịch vụ vận chuyển

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

even so = despite that

dù vậy, tuy nhiên

mặc dù vậy

tuy nhiên

dù sao đi nữa

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

within + địa điểm/time

trong/trong vòng

ngoài

trên

dưới

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?