Search Header Logo

Ôn Tập Sinh Học 11

Authored by ngọc hào

Other

11th Grade

Used 2+ times

Ôn Tập Sinh Học 11
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

54 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Vận động hướng động của thực vật là

phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng xác định.

phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích không định hướng.

phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo mọi hướng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Cây ăn sâu bọ thường mọc ở môi trường nào?

Đất rất giàu dinh dưỡng.

Đất nghèo dinh dưỡng.

Đất thiếu nước.

Đất giàu muối natri.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại.

Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa.

Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi.

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

Cá, lưỡng cư.

Bò sát, chim, thú.

Thuỷ tức.

Đỉa, côn trùng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích thì phản ứng như thế nào?

Duỗi thẳng cơ thể.

Co toàn bộ cơ thể.

Di chuyển đi chỗ khác.

Co ở phần cơ thể bị kích thích.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Hệ thần kinh ống gồm các phần nào?

Não và tủy sống với nhiều hạch và dây thần kinh.

Trung ương: phân tích, tổng hợp thông tinh rồi chỉ huy.

Ngoại biên: tiếp nhận kích thích và truyền xung thần kinh.

Trung ương (gồm não + tủy) và ngoại biên (hạch và dây thần kinh).

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Giun dẹp, giun tròn, giun đốt, cá sấu.

Thủy tức, đỉa, côn trùng.

Ruột khoang, giun tròn, giun đốt.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?