
Đề Kiểm Tra Cuối Kỳ I
Authored by C2 Tuyet
Other
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hành vi, lời nói, việc làm thể hiện tôn trọng sự khác biệt và sống hài hòa với thầy cô là:
Hợp tác với các bạn, thầy cô để thực hiện các hoạt động mà thầy cô giao khi bị bắt buộc.
So sánh, đánh giá sự khác biệt trong cách giao tiếp với học sinh của các thầy cô.
Lắng nghe góp ý, nhận xét của thầy cô về bản thân.
Khó chấp nhận sự khác biệt trong phong cách dạy học, làm việc của mỗi thầy cô.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu là cách ứng xử thể hiện tôn trọng sự khác biệt và sống hài hòa với các bạn, thầy cô?
So sánh, đánh giá, chỉ trích và phán xét những điểm khác biệt.
Xa lánh và mỉa mai sự khác biệt.
Dùng ngôn ngữ cục cằn, thô lô để nhận xét về điểm khác biệt.
Chia sẻ cảm xúc tích cực của bản thân về sự khác biệt.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu là hoạt động lao động công ích ở trường?
Tổng vệ sinh trường lớp.
Trồng cây xanh tại địa phương.
Tham gia tọa đàm Trường học xanh - sạch - đẹp.
Nhặt rác và túi ni-lông tại địa phương.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu không phải là một trong những hành vi, lời nói, việc làm thể hiện tôn trọng sự khác biệt và sống hài hòa với các bạn?
Giữ thái độ khiêm tốn, biết kiểm soát cảm xúc, không kiêu căng.
Chê bai sở thích của bạn bè.
Giúp đỡ các bạn khi cần thiết.
Chấp nhận suy nghĩ, cách làm, tính cách hoặc phong cách của mỗi người.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu không phải là cách ứng xử thể hiện tôn trọng sự khác biệt và sống hài hòa với các bạn, thầy cô?
Vui vẻ trò chuyện với thầy cô và các bạn.
Hỗ trợ và giúp đỡ thầy cô, bạn bè trong khả năng của mình.
So sánh, đánh giá, chỉ trích và phán xét về sự khác biệt của thầy cô, bạn bè.
Sẵn sàng cùng bạn thực hiện nhiệm vụ được thầy cô giao.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hình thức phù hợp để tổ chức hoạt động nhận diện các hình thức bắt nạt học đường là:
Tổ chức tọa đàm.
Đóng vai giải quyết tình huống.
Làm tờ rơi, áp phích.
Truyền thông đa phương tiện.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hình thức phù hợp để tổ chức hoạt động rèn luyện kĩ năng ứng phó với bắt nạt học đường là:
Tổ chức tọa đàm.
Đóng vai giải quyết tình huống.
Làm tờ rơi, áp phích.
Truyền thông đa phương tiện.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
Savoir être 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
VUA TIẾNG VIỆT
Quiz
•
KG - 10th Grade
20 questions
GDCD 6 - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - BÀI 1,2
Quiz
•
6th Grade - University
21 questions
Premier League
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Đố vui có thưởng
Quiz
•
1st - 10th Grade
22 questions
Quyển 2 - Bài 6: Tuần trước bạn làm gì?
Quiz
•
6th Grade - University
18 questions
Luyện tập "Ánh trăng"
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Révision de «même, tout, quelque et tel»
Quiz
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
18 questions
SAT Prep: Ratios, Proportions, & Percents
Quiz
•
9th - 10th Grade
12 questions
Exponential Growth and Decay
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade