
Kiến thức về từ vựng tiếng Việt
Authored by Vivian Hồ
English
8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trait có nghĩa là gì?
Sở thích, thói quen.
Đặc điểm, tính cách.
Khả năng, năng lực.
Mục tiêu, ước mơ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Consumption là gì trong tiếng Việt?
Tiêu thụ
Phân phối
Tiết kiệm
Sản xuất
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Life expectancy dịch sang tiếng Việt là gì?
tuổi thọ
tuổi trẻ
tuổi tác
tuổi sống
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dementia được hiểu là gì?
Dementia chỉ ảnh hưởng đến người cao tuổi.
Dementia là một loại bệnh truyền nhiễm.
Dementia là hội chứng ảnh hưởng đến trí nhớ và tư duy.
Dementia là một loại thuốc điều trị bệnh tâm thần.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Commitment có nghĩa là gì?
Sự lừa dối, sự giả dối.
Sự cam kết, sự hứa hẹn.
Sự từ chối, sự không đồng ý.
Sự chối bỏ, sự không chấp nhận.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Forbids có nghĩa là gì?
Khuyến khích
Cấm
Thúc đẩy
Cho phép
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Caffeinated có nghĩa là gì?
Có nghĩa là không chứa caffeine.
Có nghĩa là chứa đường.
Có nghĩa là có chứa caffeine.
Có nghĩa là có vị ngọt.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?