
ÔN TẬP SINH HỌC TẾ BÀO
Authored by Hoàn Nguyễn Thị
Science
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?
A. Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.
B. Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.
C. Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.
D. Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm
A. C, H, O, Si.
B. C, O, Ca, N, H.
C. C, H, O, N, S.
D. O, N, I, P.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.
B. Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.
C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.
D. Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?
A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.
B. Phospholipid và mỡ động vật.
C. Dầu thực vật.
D. Phospholipid và steroid.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là
– ATTTGGGCCCGAGGC -
Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là:
A. 50.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ
A. Cellulose
B. Polysaccharate
C. Chitin
D. Peptidoglycan.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?