
Từ vựng trong sách đề 1-5
Authored by Duong Nguyen
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Have trouble + Ving" có nghĩa là gì?
Thành công khi làm gì đó
Có khó khăn khi làm gì đó
Từ bỏ việc làm gì đó
Thích thú khi làm gì đó
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Dismissed" có nghĩa là gì?
Được thăng chức
Bị sa thải
Được khen thưởng
Hoàn thành xuất sắc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa với "remain"?
Rời khỏi
Tiếp tục tồn tại
Phá hủy
Giảm dần
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Monument" là gì?
Công trình kỷ niệm
Sự kiện lịch sử
Một loại hình nghệ thuật
Một khu vui chơi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi có một "flood", điều gì xảy ra?
Động đất
Cháy rừng
Lũ lụt
Bão tuyết
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Various" có nghĩa là gì?
Đa dạng
Hạn chế
Giống nhau
Khó khăn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Influence" có nghĩa là gì?
Sự ảnh hưởng
Sự tự do
Sự hỗ trợ
Sự từ chối
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?