Search Header Logo

Technology Vocab

Authored by Đạt Quang

English

10th Grade

Used 2+ times

Technology Vocab
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

An indispensable item (n)

Một vật không thể thiếu

Làm cho dễ dàng, thuận lợi hơn

Người nghiện công nghệ

Thiết bị công nghệ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Facilitate (v)

Đa dạng mục đích

Làm cho dễ dàng, thuận lợi hơn

Mở rộng tầm nhìn của ai đó

Có khả năng làm gì

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tech junkie (n)

Phát minh tối tân

Rất hiện đại

Người nghiện công nghệ

Giữ liên lạc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Technological breakthroughs (n)

Thiết bị công nghệ

Rất hiện đại

Nâng cao

Đột phá công nghệ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Technological device

Thiết bị công nghệ

Rất hiện đại

Không thể thay thế được

hiệu suất

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

State-of-the-art (adj)

Rất hiện đại

Phát minh tối tân

Giữ liên lạc

Các người thân ở xa

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 1 pt

Nâng cao

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?