
quá dễ đối với Mi
Authored by Hông Bảo Thư Mai
Others
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng nào sau đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?
Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đông Nam Bộ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?
Dân cư.
Trình độ phát triển kinh tế.
Chính sách
Thị trường.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?
Dân cư.
Thị trường.
Nông nghiệp.
Chính sách.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ mà mở rộng loại hình dịch vụ?
Lao động.
Thị trường.
Ngành kinh tế.
Vị trí địa lí.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ?
Lao động.
Thị trường.
Vị trí địa lí.
Khoáng sản.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không phải do yếu tố nào sau đây?
Lực lượng lao động dồi dào.
Trình độ lao động tăng lên.
Năng suất làm việc cải thiện.
Quá trình đô thị hóa chậm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tới tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Phân bố dân cư.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Bab Tahun Kedua di Tomoe - Mata-mata
Quiz
•
7th Grade - University
26 questions
Đề cương ôn tập cuối kì 1 năm học 2024-2025
Quiz
•
11th Grade
25 questions
Câu hỏi về Nhân giống vật nuôi
Quiz
•
11th Grade
26 questions
Câu hỏi về dao động điều hòa
Quiz
•
11th Grade
26 questions
Bài 13
Quiz
•
11th Grade
26 questions
Kiến thức về miễn dịch
Quiz
•
11th Grade
32 questions
quốc phòng
Quiz
•
11th Grade
34 questions
CNTT giữa kì 1 lớp 11 bởi Hoàng đẹp trai
Quiz
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Others
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade