
Biology and Physics Terms
Authored by Wayground Content
Biology
7th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pitch
Mức độ cao hay thấp của âm thanh.
Tốc độ của âm thanh.
Độ dài của âm thanh.
Cường độ của âm thanh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Particle
Hạt: Đơn vị nhỏ nhất của vật chất (nguyên tử hoặc phân tử).
Hạt: Một loại sóng điện từ.
Hạt: Một phần của một nguyên tử lớn hơn.
Hạt: Một loại chất lỏng trong tự nhiên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Freezing
Sự đông đặc: Quá trình chất lỏng biến thành chất rắn khi bị làm lạnh.
Quá trình chất rắn biến thành chất lỏng khi bị làm nóng.
Quá trình chất lỏng trở thành hơi nước khi bị đun nóng.
Quá trình chất rắn biến thành khí mà không qua trạng thái lỏng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Respiration
Quá trình cơ thể sử dụng oxy để tạo năng lượng từ thức ăn.
Quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày.
Quá trình hấp thụ nước và khoáng chất từ đất.
Quá trình sản xuất hormone trong cơ thể.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Adaptation
Sự thích nghi: Đặc điểm giúp sinh vật tồn tại trong môi trường của nó.
Một loại thức ăn mà sinh vật cần để sống.
Một hình thức di chuyển của sinh vật trong môi trường.
Một loại khí cần thiết cho sự sống.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Prey
Con mồi: Sinh vật bị săn bắt bởi động vật săn mồi.
Động vật săn mồi: Sinh vật săn bắt con mồi.
Môi trường sống của động vật: Nơi sinh sống của các loài động vật.
Thức ăn của động vật: Thực phẩm mà động vật tiêu thụ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Reaction
Phản ứng: Quá trình các chất biến đổi thành chất mới.
Phản ứng: Sự kết hợp của các chất mà không thay đổi cấu trúc.
Phản ứng: Quá trình tạo ra năng lượng từ các chất.
Phản ứng: Sự phân hủy của các chất thành các thành phần nhỏ hơn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
Câu hỏi ôn tập giữa kì II
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
bài 3 sinh 10
Quiz
•
KG - University
16 questions
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN SINH HỌC 7 HỌC KÌ II
Quiz
•
KG - Professional Dev...
25 questions
GIUN DẸP
Quiz
•
7th Grade
15 questions
BÀI 14. PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG - KHTN6
Quiz
•
6th Grade - University
16 questions
Câu hỏi về thực vật và động vật
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Sinh học
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Review
Quiz
•
3rd Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
Punnett Square Credit Genetics and Punnett squares
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Cell Division
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Cell theory & Scientists
Quiz
•
7th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Adaptations and Natural Selection
Quiz
•
7th Grade