
ktpl
Authored by Nguyễn My
Moral Science
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Công dân Việt Nam thuộc bất kì dân tộc nào đang sinh sống trên đất nước Việt nam đều được hưởng
quyền ngang nhau.
lợi ích ngang nhau.
quyền và nghĩa vụ ngang nhau.
chế độ ngang nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
năng lực trách nhiệm pháp lí.
trạng thái sức khỏe tâm thần.
thành phần và địa vị xã hội.
tâm lí và yếu tố thể chất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều
bị tước quyền con người.
được giảm nhẹ hình phạt.
bị xử lí nghiêm minh.
được đền bù thiệt hại.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng về trách nhiệm pháp lý được hiểu là mọi công dân
ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
vi phạm quy định của cơ quan đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí.
do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện ở việc, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.
Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ
tách rời nhau.
trùng với nhau.
không tách rời nhau.
phụ thuộc nhau.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Theo quy định của pháp luật, trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuộc vào
thành phần, giới tính và trình độ.
độ tuổi, dân tộc, tín ngưỡng.
khả năng, điều kiện, hoàn cảnh của mỗi người.
chức vụ, địa vị xã hội và uy tín.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Moral Science
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade