
Đ/S KTPL 11
Authored by Bùi An
English
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Lựa chọn đúng sai cho các ý A, B, C, D dưới đây
Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lí theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng về dân tộc.
Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền kinh doanh là thể hiện công dân bình đẳng trong sản xuất.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Nhận định nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật? Lựa chọn đúng sai cho các ý A, B, C, D.
Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ như nhau khi đạt độ tuổi nhất định
Công dân nào cũng được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
Mọi công dân vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật
Mọi công dân vi phạm cùng một quy định của pháp luật phải chịu pháp lí như nhau. chịu trách trách nhiệm.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật? Lựa chọn đúng sai cho các ý A, B, C, D.
Trường tiểu học X từ chối nhận học sinh C vì lý do: em C là người khuyết tật.
Công ty M buộc chị K thôi việc trong thời gian đang nuôi con tám tháng tuổi.
Khi vượt đèn đỏ, anh K vẫn bị xử phạt mặc dù anh là con chủ chủ tịch tỉnh B.
Nhà nước có chính sách miễn giảm học phí đối với học sinh là người dân tộc thiểu số.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Lựa chọn đúng hoặc sai cho các đáp án A, B, C, D.
Quyền bình đẳng của công dân chỉ áp dụng cho những người có địa vị xã hội cao.
Công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định, không phụ thuộc vào địa vị xã hội hay thành phần.
Những người có tín ngưỡng khác nhau có thể bị đối xử khác nhau trước pháp luật
Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật giúp tôn trọng sự khác biệt và tạo điều kiện cho mọi người phát triển.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Đâu là tình huống thực hiện đúng quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật? Lựa chọn đúng hoặc sai cho các ý A, B, C, D.
Cảnh sát giao thông xử phạt anh A vì hành vi không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông, dù anh là bạn của họ.
Chị B và anh C đều vi phạm quy định về trật tự công cộng, cả hai đều bị xử phạt hành chính theo đúng quy định mà không có bất kỳ sự phân biệt nào về giới tính.
Chỉ áp dụng cho một số công dânÔng D được miễn truy cứu trách nhiệm pháp lý vì ông là chủ doanh nghiệp lớn, mặc dù đã có hành vi gian lận thuế.
Một trường đại học từ chối nhận sinh viên E vì sinh viên này xuất thân từ vùng nông thôn và không có điều kiện kinh tế tốt.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Lựa chọn đúng sai cho các ý A, B, C, D dưới đây.
Bình đẳng giới là bình đẳng về vị trí, vai trò, cơ hội giữa mọi công dân
Bình đẳng trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở sự bình đẳng giữa nam và nữ trong tham gia quản lí nhà nước, tham gia hoạt động xã hội.
Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận thông tin, nguồn vốn, thị trường và nguồn lao động là biểu hiện của bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế.
Bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống gia đình và xã hội sẽ bảo đảm cho nữ giới phát triển và có nhiều quyền hơn nam giới.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Các quy định dưới đây đề cập đến bình đẳng giới trong lĩnh vực cụ thể. Em hãy lựa chọn đúng hoặc sai cho các đáp án A, B, C, D.
Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận thông tin, nguồn vốn, thị trường và nguồn lao động, thể hiện bình đẳng trong lĩnh vực lao động.
Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm giữ các chức danh trong các ngành, nghề có tiêu chuẩn chức danh thể hiện bình đẳng trong lĩnh vực kinh tế.
Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn chuyên môn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lí, lãnh đạo của cơ quan, tổ chức thể hiện bình đẳng trong lĩnh vực chính trị.
Nữ cán bộ, công chức, viên chức khi tham gia đào tạo, bồi dưỡng mang theo con dưới ba mươi sáu tháng tuổi được hỗ trợ theo quy định của Chính phủ thể hiện bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
Phrasal verbs (grammar)
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
15-minute Test (English 7)
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
ENGLISH 7- UNIT 9- WORDS
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
BLG HP1
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Grade 12: Reading comprehension
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Vocabulary Test- Health Topic
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
REVIEW 1 ENGLISH 3 - (Bài ôn số 1 -Tiếng Anh lớp 3)
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Verb forms
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
The Crucible Act 1
Quiz
•
11th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
8 questions
Harrison Bergeron Intro
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Subject verb agreement
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
Editing and Revising Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade