Sinh Gk2 lớp 11-mã đề 102

Sinh Gk2 lớp 11-mã đề 102

11th Grade

28 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

bảo an rizzz

bảo an rizzz

11th Grade - University

28 Qs

trắc nghiệm

trắc nghiệm

9th - 12th Grade

23 Qs

ôn tập cuối kì 1 sinh 10

ôn tập cuối kì 1 sinh 10

10th Grade - University

25 Qs

ôn tập sinh học

ôn tập sinh học

11th Grade

24 Qs

ÔN TẬP 8 (SI11)

ÔN TẬP 8 (SI11)

11th Grade - University

25 Qs

TÌM HIỂU VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN NỮ

TÌM HIỂU VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN NỮ

9th - 12th Grade

30 Qs

Sinh Học ( 1-> 26).  [ Hìn ]

Sinh Học ( 1-> 26). [ Hìn ]

11th Grade

26 Qs

sinh 11

sinh 11

11th Grade - University

31 Qs

Sinh Gk2 lớp 11-mã đề 102

Sinh Gk2 lớp 11-mã đề 102

Assessment

Quiz

Biology

11th Grade

Medium

Created by

Linh Vũ

Used 1+ times

FREE Resource

28 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Vai trò của gibberellin không phải là

A. tăng chiều dài của thân và lóng

B, tạo ưu thế ngọn, kích thích rễ bên phát triển.

C. kích thích sự này mầm của củ và hạt.

D. thúc đẩy sự hình tạo thành và phân hoá giới tính của hoa.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

A. mô phân sinh bên.

B. mô phân sinh đỉnh

C. mô phân sinh lóng.

D. mô phân sinh cành.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Thế nào là hướng tiếp xúc?

A. Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây xung quanh.

B. Là sự sinh trưởng của thân (cảnh) về phía ánh sáng.

C. Là phản ứng sinh trưởng đối với tác động tiếp xúc đến từ một phía.

D. Là sự sinh trường khi có tiếp xúc với các cây cùng loài.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

A. auxin, gibberellin, ethylene.

B. auxin, abscisic acid, cytokinin.

C, auxin, gibberellin, cytokinin.

D. auxin, ethylene, abscisic acid.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích

A. hướng động dương.

B. hướng động tránh xa.

C hướng động âm.

D. hướng động tiêu cực.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Tuổi thọ của một loài sinh vật là

A. thời gian sống trung bình của các cá thể trong môi

B. thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

C. thời gian sống thức tế của các cá thể trong loài.

D. thời gian sống của các cá thể trong loài.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là

A. các cảm ứng.

B. các đáp ứng.

C. các nhận biết.

D) các kích thích.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?