
Trắc nghiệm Địa Lí
Authored by Nguyễn Minh
Biology
9th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuận lợi chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
đất ba-dan có diện tích lớn, phân bố tập trung.
vùng đồi trước núi có đất phù sa khá màu mỡ.
khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa, có sự phân hoá.
nhiêu hệ thống sông lớn với mạng lưới dày đặc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện dân số và tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Cột.
Tròn.
Đường.
Kết hợp cột, đường.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để phòng chống thiện tai ở Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là
xây hồ chứa nước để chống khô hạn và xây dựng đê, kè.
bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn và trồng rừng ven biển.
xây đê, kè chắn sóng và trồng rừng ven biển.
phòng chống cháy rừng và trồng rừng ven biển.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành khai thác thủy của Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
tập trung khai thác vùng ven bờ.
đẩy mạnh khai thác vùng xa bờ.
sản lượng khai thác liên tục giảm.
phương tiện khai thác rất hiện đại.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung không phải là
thu hút nhiều vốn đầu tư trong và ngoài nước.
đóng góp quan trọng cho phát triển kinh tế biển, đảo.
trung tâm đầu não về chính trị, kinh tế của cả nước.
cầu nối quan trọng trong giao lưu quốc tế.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra mạnh mẽ tỉnh nào của Duyên hải Nam Trung Bộ?
Quảng Nam và Quảng Ngãi.
Bình Định và Phú Yên.
Khánh Hòa và Ninh Thuận.
Ninh Thuận và Bình Thuận.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ cấu kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ chuyển hướng theo hướng nào?
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.
giảm tỉ trọng ngành dịch vụ, tăng tỷ trọng nông nghiệp, công nghiệp.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.
giảm tỉ trọng ngành công nghiệp, tăng tỷ trọng nông nghiệp, dịch vụ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
BÀI 18. CHU KỲ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
BÀI 1,2,3,4 SINH HỌC 8
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Trắc nghiệm Sinh 7_Ôn tập giữa kì II
Quiz
•
7th - 9th Grade
10 questions
Ưu thế lai
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Luyện tập "Làng"
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Tác động của con người tới môi trường
Quiz
•
9th Grade
10 questions
SINH 9 - CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH
Quiz
•
9th Grade
10 questions
ÔN TẬP BÀI 29. THỰC VẬT
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
15 questions
African American Impact in the 1980s
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Symbiotic Relationships
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Carbon Cycle
Quiz
•
9th Grade