
Lien_ket_hoa_hoc
Authored by Athali Cao
Chemistry
7th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.
Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.
Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau:
Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống như vỏ của nguyên tử khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng:
Nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
Nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.
Nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).
Nhường electron hoặ nhận election hoặc góp chung electron.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hoá học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.
Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.
Để tạo ion dương thì nguyên tử phi kim sẽ nhường electron.
Để tạo ion âm thì nguyên tử kim loại sẽ nhận electron.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hoá học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hoá trị.
Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.
Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hoá trị.
Liên kết giữa nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.
Chất cộng hoá trị luôn ở thể rắn.
Chất có liên kết cộng hoá trị là chất cộng hoá trị và luôn ở thể khí.
Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
GROUP 1 & 17 QUIZ
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Pretest IPA MTs Al Husna
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Word Warriors - Quiz #10
Quiz
•
7th Grade
14 questions
Parts of the Atom
Quiz
•
7th - 9th Grade
10 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 - HÓA 9
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
KHTN, ôn tập giữa kỳ I
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
electrolysis
Quiz
•
1st - 9th Grade
10 questions
T3-C5-7°-TEMA: Taller quiz -Taller de repaso I
Quiz
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
ionic and covalent compounds
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Converting Grams to Moles: Mastering Molar Mass Calculations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Periodic Table Trends
Quiz
•
6th - 12th Grade
12 questions
Chemical Bonding
Quiz
•
7th Grade