
Revision, KTGK 2, Phrasal Verbs
Authored by Wayground Content
English
9th - 12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
go through
đi xuyên qua, kiểm tra, trải qua
đi qua, bỏ qua, không chú ý
đi đến, rời khỏi, không quay lại
đi vào, đi ra, không dừng lại
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bring down
hạ xuống, làm giảm, đánh bại, lật đổ
tăng lên, phát triển, mở rộng
giữ lại, bảo vệ, duy trì
thúc đẩy, khuyến khích, hỗ trợ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come down with
mắc bệnh
tăng cường sức khỏe
cảm thấy mệt mỏi
tránh xa bệnh tật
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
make off
chạy trốn, trốn thoát
đi bộ
ngồi lại
đi ngủ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
carry away
đánh cắp
làm phấn khích
mang đi chỗ khác
giữ lại
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
make up
trang điểm
bịa đặt
dựng chuyện
chiếm tỉ lệ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
close down
đóng cửa, phá sản
mở cửa, phát triển
tăng trưởng, mở rộng
đầu tư, sinh lời
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?