
Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 11
Authored by j huan
Other
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không là
F = |q1q2| : r
F = k . |q1q2| : r
F = k . |q1q2| : r2
F = k . q1q2 : r2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích?
Hai điện tích luôn có xu hướng đẩy nhau.
Hai điện tích hút nhau hoặc đẩy nhau không phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Hai điện tích đẩy nhau khi chúng tích điện trái dấu.
Hai điện tích hút nhau khi chúng tích điện trái dấu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.
tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu hai điện tích q1, q2 đẩy nhau thì
q > 0, q2 < 0
q1q2 > 0
q1 < 0, q2 < 0
q1 < 0, q2 > 0
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là
E = k . Q : r
E = k . |Q|: r2
E = k . |Q|: r
E = k . Q : r2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trường là
môi trường không khí quanh điện tích.
môi trường chứa các điện tích.
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
môi trường dẫn điện.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trường đều là điện trường có
độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
chiều của véc tơ cường độ điện trường không đổi.
độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi.
véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
Ôn tập Tiếng Việt
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Quyển 1 - Bài 8: Sinh nhật của bạn là ngày mấy, tháng mấy?
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Ôn tập Tin 11 trong thời gian nghỉ phòng chống dịch COVID-19
Quiz
•
11th Grade
20 questions
công nghệ 11 ck1
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Tìm hiểu về ngày Tết
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG
Quiz
•
11th Grade
19 questions
Sinh 9 giữa hk2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
CHỦ ĐỀ TRUNG QUỐC
Quiz
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade