
Vocabulary Quizs
Authored by Wayground Content
English
9th - 12th Grade
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Companion (noun)
Bạn đồng hành, người bạn
Người lạ, kẻ thù
Người hướng dẫn, người dạy
Người bạn, đồng nghiệp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ambiguous (adjective)
Mơ hồ, không rõ ràng.
Rõ ràng, dễ hiểu.
Chắc chắn, không nghi ngờ.
Đơn giản, không phức tạp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Synonym (noun)
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa khác
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
legacy (noun)
Di sản, tài sản thừa kế.
Tài sản không thể chuyển nhượng.
Di sản văn hóa không còn tồn tại.
Tài sản được tạo ra từ công việc.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Regimen (noun)
Chế độ (ăn uống, tập luyện, chăm sóc sức khỏe).
Một loại thuốc điều trị.
Một phương pháp phẫu thuật.
Một loại thực phẩm chức năng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
role model (noun)
Hình mẫu, người làm gương
Người hướng dẫn
Người bạn thân
Người nổi tiếng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
equivalent to (adjective phrase)
Tương đương với
Khác biệt với
Tương phản với
Tương tự với
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?