
Đề luyện số 1
Authored by Nhi Nguyễn
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn từ có âm “o” được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
Process (danh từ: quy trình) có âm o phát âm là /əʊ. Các từ còn lại có âm "o" phát âm là /ɒ/, economic (tính từ: thuộc về kinh tế), optimistic (tính từ: lạc quan), priority (danh từ: sự ưu tiên).
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đuôi -es trong từ "teaches (teach - động từ: dạy)" được phát âm là gì?
Answer explanation
"Teaches" kết thúc bằng âm /tʃ/, nên -es phát âm là /ɪz/.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn từ có âm “t” được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"Question" có âm "t" phát âm là /ʃ/, trong khi các từ còn lại có âm "t" phát âm là /t/. virtual (tính từ: ảo, không có thực), question (danh từ: câu hỏi), nature (danh từ: thiên nhiên), habitat (danh từ: môi trường sống).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn từ có âm “ed” được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"Exchanged" có đuôi -ed phát âm là /d/, trong khi các từ còn lại phát âm là /t/. fixed (động từ: sửa chữa, cố định), picked (động từ: nhặt, hái), exchanged (động từ: trao đổi), replaced (động từ: thay thế).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
The performance we saw last night was very ____________. (Buổi biểu diễn mà chúng tôi xem tối qua rất ____________. Tất cả chúng tôi đều thích nó.)
Answer explanation
"Impressive" là tính từ mô tả (tính từ đi sau động từ be - was), nghĩa là "ấn tượng". impressive (tính từ: gây ấn tượng), impress (động từ: gây ấn tượng), impressed (tính từ: bị ấn tượng), impressively (trạng từ: một cách ấn tượng).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
According to our school’s regulations, students ____________use mobile phones in class. (Theo quy định của trường chúng tôi, học sinh ____________ sử dụng điện thoại di động trong lớp học.)
Answer explanation
"Mustn’t" diễn tả sự cấm đoán mạnh mẽ, phù hợp với quy định của trường học. mustn’t (động từ khuyết thiếu: không được phép), shouldn’t (động từ khuyết thiếu: không nên), needn’t (động từ khuyết thiếu: không cần thiết), won’t (động từ khuyết thiếu: sẽ không).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
_____________ the traffic was terrible, they managed to arrive at the airport on time. (_____________ giao thông tồi tệ, họ vẫn đến sân bay đúng giờ.)
Answer explanation
"Although" được dùng trước một mệnh đề đầy đủ- chỉ sự nhượng bộ, trong khi "Despite" và "Because of" đi với danh từ/cụm danh từ. despite (giới từ: mặc dù + cụm danh từ chỉ ý nhượng bộ), although (liên từ: mặc dù), because (liên từ: bởi vì + mệnh đề chỉ lí do), because of + cụm danh tử chỉ lí do (bởi vì, do).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
CONJ + PREP I MINI TEST 1
Quiz
•
4th Grade - Professio...
40 questions
Form 3 Quiz 1
Quiz
•
9th Grade
40 questions
Spelling (Food)
Quiz
•
5th - 9th Grade
36 questions
KING SOLOMON'S MINES
Quiz
•
5th - 12th Grade
40 questions
2ºESO UNIT 4 & 5 REVISION T2
Quiz
•
9th - 12th Grade
37 questions
reading practice mock test
Quiz
•
3rd Grade - University
40 questions
Present Continuous vs Present Simple
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Đề ôn thi tuyển sinh vào 10 - Đề 1 _ FUZI English Ms.Van
Quiz
•
8th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Identify Supporting Details
Quiz
•
6th - 9th Grade
16 questions
Ethos, Pathos, Logos Practice
Quiz
•
9th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
25 questions
Greek and Latin Roots
Quiz
•
5th - 9th Grade
18 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
9th Grade