Search Header Logo

Unit 2: City life- GS9

Authored by Westar English

English

9th Grade

Used 3+ times

Unit 2: City life- GS9
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

51 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

downtown (n)

khu trung tâm thành phố, thị trấn
(= happen) xảy ra
cho phép
cấm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

concrete jungle (n)

rừng bê tông( khu vực có nhiều nhà cao tầng)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
(= happen) xảy ra
cho phép

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

bustling city (n)

thành phố hối hả, nhộn nhịp
rừng bê tông( khu vực có nhiều nhà cao tầng)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
(= happen) xảy ra

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

teen-friendly city (a)

thành phố thân thiện với giới trẻ
thành phố hối hả, nhộn nhịp
rừng bê tông( khu vực có nhiều nhà cao tầng)
khu trung tâm thành phố, thị trấn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

traffic jam (n)

tắc nghẽn giao thông
thành phố thân thiện với giới trẻ
thành phố hối hả, nhộn nhịp
rừng bê tông( khu vực có nhiều nhà cao tầng)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

traffic congestion (n)

(= traffic jam)
tắc nghẽn giao thông
thành phố thân thiện với giới trẻ
thành phố hối hả, nhộn nhịp

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

get stuck

bị mắc kẹt
(= traffic jam)
tắc nghẽn giao thông
thành phố thân thiện với giới trẻ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?