
Tây Nam Á
Quiz
•
World Languages
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
duc nguy
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tây Nam á có vị trí địa lý ở
Liền kề đất liền Châu phi
Tây Nam Châu á
Giáp Đông á và Tây á
Giáp Thái Bình Dương
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam á là
Chăn nuôi
Trồng trọt
Thủy sản
Dầu khí
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam á có khí hậu
Cận nhiệt địa Trung Hải và nhiệt đới
Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa
Nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới
Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam á là
Quặng sắt và crôm
Atimoan và đồng
Dầu mỏ và khí đốt
Apatit và than đá
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu vực Tây Nam á sở hữu 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia nhanh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt ,crôm ,đồng ,phốt phát..."
a. Khu vực Tây Nam á không có tài nguyên khoáng sản phong phú
b. Công nghiệp khai thác, chế biến dầu khí là ngành quan trọng của nhiều quốc gia trong khu vực
c. Trữ lượng dầu mỏ tập trung lớn ở các nước a-rập Xê út, U-ran, I-rắc, Cô-oét
d. Dầu khí là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Dân cư của Tây Nam á chủ yếu là người
Ả -rập
Ba Tư
Thổ nhĩ Kỳ
Do Thái
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phần lớn diện tích Tây Nam á có địa hình là
Đồi thấp ,đầm lầy
Cao Nguyên ,đồi thấp
Núi và sơn nguyên
Đầm lầy ,đồng bằng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
Spanish Present Progressive Check-In
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
el imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Přídavná jména
Quiz
•
4th Grade - Professio...
15 questions
Tiếng Việt - Trang phục
Quiz
•
5th Grade - University
16 questions
Welcome Students!
Quiz
•
6th Grade - University
16 questions
Hiện tượng phá vỡ quy tắc ngôn ngữ
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Nỗi niềm tương tư (Trích Bích Câu Kì Ngộ)
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Numbers 0-10 spelling and pronunciation
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Los mandatos y las recetas
Lesson
•
11th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Spanish Demonstrative Adjectives
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
El presente perfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Saber vs conocer
Quiz
•
9th - 12th Grade
