
công nghệ b14
Authored by Han Han
Others
KG

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử bao gồm:
Thiết kế thiết bị điên tử. sản xuất chế tạo thiết bị điện tử. lắp đặt thiết bị điện vận hành thiết bi điện tử , bảo dưỡng và sửa chữa.
Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, bảo dưỡng sửa chữa, vận hành thiết bị giao thông.
Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, vận hành thiết bị điện tử.
Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, vận hành thiết bị giao thông.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc của ngành nghê lắp đặt hiết bị điện tử là:
kết nối các thiết bị rời rạc thành 1 sản phẩm hoàn chỉnh theo đúng qui trình và kiểm tra hoạt động của nó.
tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế, lựa chọn công nghệ phù hợp, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật, kiểm tra chất lượng sản phẩm sau khi chế tạo.
đóng cắt, điều chỉnh đúng qui trình nhằm khai thác hiệu quả, đúng chức năng và an toàn, không xảy ra sự cố.
nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán, vật lí, kĩ thuật điện tử để thiết kế ra các sản phẩm điện tử cho sản xuất và đời sống.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kể mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, thiết kế bản mạch in, thuộc ngành nghề
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
thiết kế thiết bị điện tử.
lắp đặt thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng, thuộc ngành nghề:
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
thiết kế thiết bị điện tử.
lắp đặt thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, hoạt động nhằm duy trì chế đô làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế. Đây là công việc
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
thiết kế thiết bị điện tử.
lắp đặt thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc kiểm tra chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa sự cố và khắc phục những sai hỏng đảm bảo sự hoạt động ổn định và an toàn của các thiết bị điện tử thuộc ngành nghề
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
bảo dưỡng và sửa chữa.
lắp đặt thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, yêu cầu có kiến thức về kĩ thuật điện tử, thiết bị và hệ thông điện tử, có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ lắp đặt và sử dụng công cụ, thiết bị hỗ trợ lắp đặt, sử dụng các công cụ, dụng cụ bảo hộ an toàn lao động, tuân thủ quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện là ngành nghề
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
thiết kế thiết bị điện tử.
lắp đặt thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
50 bộ thủ tiếng trung thông dụng phần 2
Quiz
•
KG
25 questions
37. 교통편: ptien gthong
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Công Dân
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Lịch Sử Đảng Nhóm 10-221103
Quiz
•
University
20 questions
HUONG_TEST TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 12
Quiz
•
KG
20 questions
kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Quiz
•
KG
20 questions
kiểm tra sinh
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Kiến Thức Văn Bản
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
6 questions
3.3 Magnets
Quiz
•
KG
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
12 questions
HOMOPHONES
Lesson
•
KG - 4th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
14 questions
Reference Sources
Lesson
•
KG - 3rd Grade