Search Header Logo

Một số bài tập về thì

Authored by Thúy Hạnh

English

6th Grade

Used 1+ times

Một số bài tập về thì
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì hiện tại đơn được sử dụng khi nào?

Khi mô tả một hành động đang diễn ra

Khi nói về sự kiện trong tương lai

Khi diễn tả cảm xúc tạm thời

Khi diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, hoặc hành động xảy ra thường xuyên.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là gì?

Cấu trúc: S + will + V-ing.

Cấu trúc: S + V-ed.

Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing.

Cấu trúc: S + V + am/is/are.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì quá khứ đơn diễn tả điều gì?

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.

Diễn tả một thói quen hàng ngày.

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi nào sử dụng thì hiện tại hoàn thành?

Khi hành động xảy ra trong tương lai.

Khi hành động xảy ra trong quá khứ có liên quan đến hiện tại.

Khi hành động xảy ra đồng thời với hiện tại.

Khi hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách sử dụng thì tương lai đơn như thế nào?

S + would + V để diễn tả hành động trong quá khứ.

S + will + V (động từ nguyên thể) để diễn tả hành động trong tương lai.

S + have + V-ed để diễn tả hành động đã xảy ra.

S + am/is/are + V-ing để diễn tả hành động hiện tại.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn có cấu trúc ra sao?

S + has been + V-ed

S + have/has been + V-ing

S + will have been + V-ing

S + have/has + V-ing

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để làm gì?

Diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ.

Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?