Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh

6th Grade

60 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

E6_Unit 3: My friends

E6_Unit 3: My friends

6th Grade

64 Qs

G5. HỎI ĐUÔI, ĐTQH, TOO/ ENOUGH/ SO/ SUCH

G5. HỎI ĐUÔI, ĐTQH, TOO/ ENOUGH/ SO/ SUCH

4th Grade - University

55 Qs

Anh vào 10 số 6

Anh vào 10 số 6

KG - 9th Grade

56 Qs

English Grammar Adjective Verb Noun

English Grammar Adjective Verb Noun

5th Grade - Professional Development

60 Qs

Unit 1 Grade 6 ( No 3)

Unit 1 Grade 6 ( No 3)

6th Grade

59 Qs

E6 - REVISION FOR THE 2ND MID-TERM TEST

E6 - REVISION FOR THE 2ND MID-TERM TEST

6th Grade

55 Qs

LISTENING MOVERS 2 - TEST 2

LISTENING MOVERS 2 - TEST 2

6th - 12th Grade

64 Qs

Grade 6 - Unit 2 - My Home - Room and Funiture/ Preposition

Grade 6 - Unit 2 - My Home - Room and Funiture/ Preposition

5th - 9th Grade

57 Qs

Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh

Assessment

Quiz

English

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Phương Tạ

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

application (n) có nghĩa là gì?

ứng dụng

sự có mặt, sĩ số

thuộc về sinh trắc

phòng học chia nhỏ, chia nhóm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

attendance (n) có nghĩa là gì?

ứng dụng

sự có mặt, sĩ số

thuộc về sinh trắc

phòng học chia nhỏ, chia nhóm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

biometric (adj) có nghĩa là gì?

ứng dụng

sự có mặt, sĩ số

thuộc về sinh trắc

phòng học chia nhỏ, chia nhóm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

breakout room (n) có nghĩa là gì?

ứng dụng

sự có mặt, sĩ số

thuộc về sinh trắc

phòng học chia nhỏ, chia nhóm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cheating (n) có nghĩa là gì?

sự lừa dối, gian dối, gian lận

phàn nàn, khiếu nại

kính áp tròng

thuận tiện, tiện lợi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

complain (v) có nghĩa là gì?

sự lừa dối, gian dối, gian lận

phàn nàn, khiếu nại

kính áp tròng

thuận tiện, tiện lợi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

contact lens (n) có nghĩa là gì?

sự lừa dối, gian dối, gian lận

phàn nàn, khiếu nại

kính áp tròng

thuận tiện, tiện lợi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?