nhóm6_b22

nhóm6_b22

11th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Địa 12 - Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

Địa 12 - Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

8th - 12th Grade

10 Qs

Địa 11 bài 6. tiết 1

Địa 11 bài 6. tiết 1

10th - 12th Grade

10 Qs

高中地理 B3L13 俄羅斯及國協

高中地理 B3L13 俄羅斯及國協

10th - 12th Grade

15 Qs

Language  Development, Reading, and Communication Skills

Language Development, Reading, and Communication Skills

9th Grade - University

12 Qs

DÂN CƯ Q1

DÂN CƯ Q1

10th - 12th Grade

10 Qs

ôn tập

ôn tập

1st - 12th Grade

20 Qs

1920_F3_Characteristics of Tropical Rainforest

1920_F3_Characteristics of Tropical Rainforest

9th - 11th Grade

20 Qs

Culture générale COM - Série 1

Culture générale COM - Série 1

9th - 11th Grade

20 Qs

nhóm6_b22

nhóm6_b22

Assessment

Quiz

Geography

11th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

undefined undefined

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Câu 1. Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?

A. Đông Nam Á

B. Nam Á

C. Đông Á

D. Trung Á

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2: Nhật Bản có bao nhiêu đảo lớn?

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3. Đảo nào lớn nhất ở Nhật Bản?

A. Hokkaido

B. Honshu

C. Shikoku

D. Kyushu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 4. Nhật Bản giáp với đại dương nào?

A. Thái Bình Dương

B. Ấn Độ Dương

C. Đại Tây Dương

D. Bắc Băng Dương

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 5. Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là gì?

A. Đồng bằng rộng lớn

B. Cao nguyên và sa mạc

B. Cao nguyên và sa mạc

D. Vùng đất thấp

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 6. Đồng bằng lớn nhất Nhật Bản là:

A. Kanto

B. Nobi

C. Osaka

D. Chugoku

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 7. Thiên tai phổ biến nhất ở Nhật Bản là:

A. Động đất, sóng thần, núi lửa

B. Lốc xoáy, bão cát

C. Hạn hán, sạt lở đất

D. Sương muối, giá rét

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?