
bài 16
Authored by HẠ NHẬT
World Languages
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phiên âm đúng của : 可以
kéyǐ
kěyǐ
kěyi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
vô vị, nhàm chán, vô nghĩa , dịch sang tiếng Trung là gì ?
没意思
有意思
不意思
不好意思
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ngủ nướng , dịch sang tiếng Trung là ?
睡懒觉
睡觉
睡晚觉
睡啦觉
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nghĩa của 又?
là
có thể
lại
rồi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nghĩa của 电视
TV
phim điện ảnh
phim truyền hình
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nghĩa của 饺子?
bánh ủi cảo
bánh bao
bánh mì
bánh bao chay
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc :
昨天玛丽A没来B上课, 今天C没来D, 是不是她生病了?(又)
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?