
Les 6 vocab
Authored by Giang Phạm
English
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
What does "build relationships" mean?
Xây nhà mới
Xây dựng và cải thiện mối quan hệ với người khác
Đi làm mỗi ngày
Học cách xây dựng thứ gì đó
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
If you feel connected, you...
Mất kết nối Internet
Cảm thấy gần gũi và thân thiết với ai đó
Làm mất điện thoại
Tắt điện thoại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
"Make memories" means...
Nhớ mật khẩu
Quên những điều xấu
Tạo ra những khoảnh khắc hạnh phúc, đáng nhớ
Xem phim
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
A busy schedule means...
Bạn có nhiều thời gian rảnh
Bạn có nhiều việc phải làm
Bạn ngủ rất nhiều
Điện thoại của bạn bận
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
If something is meaningful, it is...
Nhàm chán
Khó khăn
Quan trọng và có ý nghĩa
Dễ quên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Why do people want to save money?
Để tiêu nhiều hơn
Để mua đồ ngay bây giờ
Để tiết kiệm cho tương lai
Để mất tiền
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Flexible time means you can...
Làm việc bất kỳ lúc nào
Không bao giờ làm việc
Luôn làm việc buổi sáng
Chỉ làm việc vào ban đêm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?