
Cultural Heritage Vocabulary
Authored by Wayground Content
World Languages
9th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Shift (n/v)
sự thay đổi/thay đổi
sự ổn định/ổn định
sự tăng trưởng/tăng trưởng
sự giảm thiểu/giảm thiểu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cultural heritage (n)
di sản văn hóa
cultural identity
historical significance
artistic expression
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Deceased (adj/n)
đã khuất/người quá cố
sống sót
đang sống
người sống
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Announce (v)
thông báo
thảo luận
đề xuất
tuyên bố
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Overall = in conclusion = in short (adv)
tóm lại, nói chung
cuối cùng, nói chung
tóm tắt, nói chung
nói chung, cuối cùng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Character (n)
nhân vật, tính cách
hình ảnh, biểu tượng
tình huống, bối cảnh
câu chuyện, nội dung
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Convey (v)
truyền tải
gửi đi
nhận thức
thể hiện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?