
Vocabulary and Phrases
Authored by Wayground Content
English
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
established
thành lập, tạo dựng
phát triển
giải thể
thay đổi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
way forward
con đường phía trước, phương hướng phát triển
đường đi lối lại
hướng đi mới
lối ra
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
housing estate
khu đất, khu dân cư
khu công nghiệp
khu thương mại
khu vui chơi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
concerned about
lo lắng về, quan tâm về
không quan tâm về
thích thú về
khó chịu về
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
circular
theo hình tròn, vòng xoay
hình vuông
hình chữ nhật
hình tam giác
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
greenbelt
vành đai xanh (khu vực nông thôn bao quanh thành phố)
khu vực đô thị (nơi có nhiều tòa nhà và cơ sở hạ tầng)
khu vực công nghiệp (nơi sản xuất hàng hóa)
khu vực thương mại (nơi diễn ra các hoạt động mua bán)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
blended in
hòa nhập, hòa vào
tách biệt
khác biệt
đứng riêng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?