Search Header Logo

Đề cương Sinh HKII - Bài 24

Authored by Hiếu Lý

Biology

12th Grade

Used 1+ times

Đề cương Sinh HKII - Bài 24
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quần thể sinh vật là:

Tập hợp các sinh vật cùng loài, sống trong một khu vực nhất định, có khả năng sinh sản.

Tập hợp các sinh vật khác loài sống chung trong một khu vực.

Nhóm các sinh vật có đặc điểm di truyền khác nhau trong một khu vực.

Các sinh vật sống cùng trong một môi trường sinh thái.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mật độ cá thể trong quần thể là chỉ số biểu thị:

Số lượng cá thể có trong một đơn vị diện tích hoặc thể tích.

Tỷ lệ giới tính của quần thể.

Khả năng sinh sản của quần thể.

Mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kích thước quần thể là:

Số lượng cá thể tối đa mà môi trường có thể chứa.

Số lượng cá thể trong quần thể tại một thời điểm nhất định.

Sự phân bố cá thể trong môi trường sống.

Khả năng sinh trưởng của quần thể theo thời gian.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quần thể sinh vật có thể bị giảm số lượng cá thể do:

Gia tăng mức độ sinh sản.

Gia tăng mức độ tử vong.

Gia tăng số lượng cá thể nhập cư.

Sự cân bằng giữa sinh sản và tử vong.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phương thức phân bố cá thể phổ biến nhất trong tự nhiên là:

Phân bố đồng đều.

Phân bố theo nhóm.

Phân bố ngẫu nhiên.

Phân bố theo chu kỳ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu, quần thể có thể:

Suy giảm dần và dẫn đến tuyệt chủng.

Sinh sản nhanh để phục hồi số lượng.

Không thay đổi về cấu trúc và số lượng.

Chuyển đổi thành loài khác thích nghi hơn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để duy trì ổn định kích thước quần thể, cần có sự cân bằng giữa:

Sinh sản và tử vong

Nhập cư và di cư.

Sinh sản và nhập cư.

Tử vong và di cư.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?