
Tổng hợp từ vựng cần nhớ - Kỳ quan ở Việt Nam và trên thế giới
Authored by G3-5 2
English
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
82 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'access': ________
tiếp cận, kết nối
bàn phím
máy in
màn hình
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'accommodation': ________
nơi ở
bàn học
thức ăn
phương tiện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'admire': ________
ngưỡng mộ
ghét bỏ
bỏ qua
chê bai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'adventure': ________
cuộc phiêu lưu
bài tập về nhà
giáo viên
bữa ăn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'annual':
hàng năm
hàng tháng
hàng ngày
hàng quý
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'border': ________
ranh giới, biên giới
cửa sổ
bàn ghế
màu sắc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'breathtaking': ________
đẹp xiêu lòng
mệt mỏi
bình thường
ồn ào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?