Search Header Logo

Kiến thức về vi khuẩn

Authored by Chinh Phan

Others

KG

Kiến thức về vi khuẩn
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

41 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn phát biểu đúng về vi khuẩn.

Có thể nhìn thấy vi khuẩn bằng mắt thường.

Vi khuẩn có thể tồn tại ở khắp nơi.

Vi khuẩn có kích thước rất lớn.

Vi khuẩn không tồn tại ở không khí.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sản phẩm nào dưới đây có ứng dụng vi khuẩn vào trong quá trình chế biến?

Bánh mì.

Kẹo.

Dưa chua.

Bánh ngọt.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để tạo môi trường phát triển cho vi khuẩn có ích trong quá trình làm sữa chua, cần ủ ấm hỗn hợp sữa ở nhiệt độ khoảng bao nhiêu?

5 oC đến 20 oC.

70 oC đến 100 oC.

100 oC đến 150 oC.

40 oC đến 50 oC.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bệnh lao phổi do vi khuẩn nào gây ra, lây truyền qua đường nào?

do vi khuẩn lao gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan hô hấp.

do vi khuẩn tả gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan vận động.

do vi khuẩn lao gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan tiêu hóa.

do vi khuẩn tả gây ra, lây truyền chủ yếu qua cơ quan tiêu hóa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giữa nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về: (0,5 điểm)

khả năng nấu ăn.

cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục.

cấu tạo và chức năng cơ quan hô hấp.

công tác xã hội.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự thụ tinh xảy ra khi nào?

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành thai nhi.

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành phôi.

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành em bé.

Khi tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành hợp tử.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn từ ngữ đúng theo thứ tự điền vào chỗ chấm.

vị thành niên, già, ấu thơ, trưởng thành

ấu thơ, vị thành niên, già, trưởng thành

ấu thơ, vị thành niên, trưởng thành, già

ấu thơ, trưởng thành, vị thành niên, già

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?