
Kiến thức về Vi sinh vật
Other
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng
có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.
có kích thước rất nhỏ bé.
có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.
có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là
đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.
đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực?
Cách hấp thu chất dinh dưỡng.
Môi trường sống.
Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng.
Cấu tạo tế bào.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Chi vuol essere promosso? Parlamento e Governo italiano
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Ping Lê
Quiz
•
1st - 12th Grade
9 questions
Variações Linguísticas
Quiz
•
10th - 11th Grade
12 questions
Tìm hiểu về các thể tranh của các họa sĩ ở TP. Cần Thơ.
Quiz
•
10th Grade
10 questions
LỚP 10A5- THPT CHƯƠNG MỸ B
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ĐỀ SỐ 1
Quiz
•
6th Grade - University
12 questions
Promessi Sposi capitoli 4, 5, 6, 7
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
SAN MARTIN DE PORRES
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Equation of a Circle
Lesson
•
10th Grade
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade