
Địa
Authored by Trang Thùy
Others
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
bao gồm có hai giai đoạn.
có tính chất tập trung cao độ.
gồm có nhiều ngành phức tạp.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, chế biến, dịch vụ.
chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
tính chất tập trung cao độ.
có bao gồm nhiều ngành.
sự phụ thuộc vào tự nhiên.
sự phân tán về không gian.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
điểm công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
....
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Bài ôn môn hoá
Quiz
•
10th Grade
13 questions
Quiz về Lễ Giáng Sinh
Quiz
•
10th Grade
15 questions
bài 13
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Quizz 14.04 (listening)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ktpl bài 18
Quiz
•
10th Grade
12 questions
công nghệ bài 20
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Hóa 10 kì II
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade