
Từ Vựng LỤM P2
Authored by Nguyễn Loan
World Languages
1st Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
89 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '심지어' có nghĩa là gì?
tiếng ồn giữa các tầng
suýt nữa, suýt
nhai
thậm chí, còn hơn nữa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '속임을 받다' có nghĩa là gì?
bị lừa dối, bị lừa gạt
tắt, ngừng, dập tắt
hâm nóng, làm nóng lại
khung ảnh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '속임을 주다' có nghĩa là gì?
lừa dối, lừa gạt
ổ cắm
chuẩn bị cho
trường thọ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '차별을 받다' có nghĩa là gì?
suýt nữa, suýt
đưa đón, đón tiếp
hâm nóng, làm nóng lại
bị phân biệt đối xử
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '내성적' có nghĩa là gì?
bị lừa dối, bị lừa gạt
cái nhìn tổng quát
tính hướng nội
để trống
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '의외' có nghĩa là gì?
đồ dùng 1 lần
ngăn kéo
phích cắm
không ngờ tới, không nghĩ tới
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '우려' có nghĩa là gì?
giả vờ, giả bộ
lo lắng, lo âu
tỷ lệ
an tâm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?