Untitled Quiz

Untitled Quiz

1st - 5th Grade

11 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Unit 19 Vocab Campus life

Unit 19 Vocab Campus life

3rd Grade

12 Qs

Mover 6

Mover 6

1st - 5th Grade

15 Qs

unit 19- english 5- vocab

unit 19- english 5- vocab

5th Grade

10 Qs

english 3

english 3

3rd Grade

10 Qs

grade 3

grade 3

3rd Grade

10 Qs

DAY 50 - SPEAKING NEWS

DAY 50 - SPEAKING NEWS

1st - 3rd Grade

15 Qs

Học và chơi cùng máy tính

Học và chơi cùng máy tính

3rd - 5th Grade

10 Qs

Unit 7

Unit 7

2nd Grade

10 Qs

Untitled Quiz

Untitled Quiz

Assessment

Quiz

English

1st - 5th Grade

Hard

Created by

baonguyen undefined

FREE Resource

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Nhóm đất feralit chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên của nước ta?

A. 15%

B. 25%

C. 45%

D. 65%

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

âu 2: Vùng nào sau đây của nước ta tập trung nhiều đất đỏ bazan?

A. Bắc Trung Bộ

B. Tây Nguyên

C. Đông Bắc

D. Tây Bắc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây?

A. Phù sa

B. Feralit

C. Đất mặn

D. Đất phèn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Loại cây nào sau đây ít được trồng ở khu vực có đất phù sa sông?

A. Cây lâu năm

B. Cây hàng năm

C. Cây rau đậu

D. Cây hoa màu

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Vùng nào sau đây của nước ta tập trung nhiều đất phù sa nhất?

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Duyên hải miền Trung

C. Đông Nam Bộ

D. Đồng bằng sông Cửu Long

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?

A. Đồng bằng, đồi núi

B. Cửa sông, ven biển

C. Hải đảo, trung du

D. Cao nguyên, các đảo

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Cho đoạn thông tin sau: "Nhóm đất mùn núi cao được hình thành trong điều kiện...(1)... và ...(2)... quanh năm nên quá trình phong hóa, phân giải các chất hữu cơ...(3)..." Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn thông tin trên:

A. (1) nhiệt độ cao; (2) độ ẩm thấp; (3) chậm

B. (1) nhiệt độ cao; (2) độ ẩm thấp; (3) nhanh

C. (1) nhiệt độ thấp; (2) độ ẩm lớn; (3) nhanh

D. (1) nhiệt độ thấp; (2) độ ẩm lớn; (3) chậm

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?