
Sinh Học
Authored by d44pjvxq5s apple_user
Others
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất?
Bằng chứng sinh học phân tử.
Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Bằng chứng hóa thạch.
Bằng chứng tế bào học.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo quan điểm của Darwin, tác động của CLTN là
Tích lũy các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật
Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho con người
Đào thải các cá thể mang kiểu gene quy định kiểu hình kém thích nghi, tích lũy các cá thể mang kiểu gene quy định kiểu hình thích nghi, khả năng sinh sản tốt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
hình thành các nhóm phân loại trên loài
duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể
biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể
củng cố ngẫu nhiên những allele trung tính trong quần thể
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sơ đồ cây sự sống thể hiện điều gì về nguồn gốc của sinh giới?
Sinh giới có nhiều nguồn gốc khác nhau và tiến hoá theo các hướng khác nhau tạo thành các nhánh trên cây sự sống
Sinh giới có nguồn gốc từ các hành tinh khác nhau và cùng sinh sống trên Trái đất
Phác hoạ quá trình tiến hoá của các loài sinh vật từ một nguồn gốc tổ tiên chung
Sinh giới không có nguồn gốc rõ ràng và có nhiều loài sinh vật đã bị tuyệt chủng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái chúng có vùng phân bố:
Hạn chế.
Rộng.
Vừa phải
Hẹp
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số lượng cá thể của một loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường được gọi là hiện tượng gì?
Phân bố cá thể
Kích thước của quần thể
Tăng trưởng của quần thể
Biến động số lượng cá thể
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một học sinh đưa ra một đặc điểm sống giữa các loài trong quần xã sau “Quan hệ sống chung, gắn bó mật thiết không thể tách rời giữa hai hay nhiều loài, trong đó tất cả các loài đều có lợi”. Đây là kiểu quan hệ gì trong quần xã?
Cộng Sinh
Hội Sinh
Hợp Tác
Cạnh Tranh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ
Quiz
•
4th Grade
25 questions
Dân quân tự vệ part 9
Quiz
•
KG
26 questions
Hóa học tn
Quiz
•
11th Grade
20 questions
41-60 Lịch sử
Quiz
•
KG - University
18 questions
Hí hí🤞🏻🤡
Quiz
•
KG
20 questions
bài 18: chu kì tế bào - đáp án trên vietjack á:)
Quiz
•
10th Grade
23 questions
Quốc phòng part 10
Quiz
•
KG
24 questions
ôn địa thi giữa kì 2
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
4 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
CKLA Unit 5 assessment K
Quiz
•
KG
10 questions
STAAR Review - Editing & Revising Clusters
Quiz
•
KG
10 questions
Reflexive Pronouns
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade