Search Header Logo

idioms hsa 1

Authored by Wayground Content

English

1st Grade

Used 1+ times

idioms hsa 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

set your sights on stg

đặt mục tiêu, quan tâm đạt được cái gì

tránh xa điều gì đó

không quan tâm đến điều gì

đặt ra một kế hoạch không rõ ràng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

put all your eggs in one basket

được ăn cả ngã về không

không có gì là chắc chắn

đi một ngày đàng học một sàng khôn

có công mài sắt có ngày nên kim

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

take the initiative

chủ động hành động.

đợi người khác làm.

không quan tâm đến vấn đề.

làm theo chỉ dẫn của người khác.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

get a grip on yourself

giữ bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc bản thân

trở nên tức giận và mất kiểm soát

cảm thấy buồn bã và chán nản

tránh xa mọi người và cô đơn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

strike a chord

gợi nhớ điều gì quen thuộc

gây ra sự tức giận

tạo ra sự hài lòng

chạm đến trái tim ai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

keep ur/an eye on sth/so

để mắt trông chừng đến cgi/ai

bỏ qua điều gì đó

tìm kiếm thông tin

tránh xa một cái gì đó

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bite my tongue

giữ miệng

nói dối

im lặng

cãi nhau

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?