Quiz về từ Hán Việt

Quiz về từ Hán Việt

12th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Liên kết giữa các bảng

Liên kết giữa các bảng

12th Grade

10 Qs

Chơi vui học càng vui!

Chơi vui học càng vui!

7th - 12th Grade

10 Qs

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 1

6th Grade - University

10 Qs

Ngoại Hạng Anh

Ngoại Hạng Anh

12th Grade

15 Qs

ÔN TẬP BÀI CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN (SGK lớp 5 tập 2 trang 126)

ÔN TẬP BÀI CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN (SGK lớp 5 tập 2 trang 126)

12th Grade

11 Qs

Trò chơi  - Thể dục TT

Trò chơi - Thể dục TT

11th - 12th Grade

10 Qs

Giải pháp Dahua SMB

Giải pháp Dahua SMB

1st Grade - Professional Development

10 Qs

Tìm các con vật trong sở thú

Tìm các con vật trong sở thú

1st - 12th Grade

15 Qs

Quiz về từ Hán Việt

Quiz về từ Hán Việt

Assessment

Quiz

Other

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Lâm Xuân

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 1. Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

Là những từ được mượn từ tiếng Hán.

Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yêu tố Hán Việt

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 2. Việc sử dụng từ Hán - Việt có tác dụng nghệ thuật như thế nào?

Tạo sắc thái trang trọng, tránh thô tục

Tạo cách nói sinh động, gần gũi

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 3. Yếu tố "kí" trong các từ Hán Việt "du kí", "hồi kí", "nhật kí" có nghĩa là gì?

Lưu lại.

Tạo dựng.

Đọc, viết.

Nhớ, ghi.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 4. Yếu tố "sinh" trong từ Hán Việt nào có nghĩa là "sống"? (Chọn 2 đáp án)

Sinh thành.

Sinh tồn.

Sinh trưởng.

Sinh động.

Học sinh

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 5. Yếu tố "tiền" trong dòng nào dưới đây giống nhau về nghĩa?

Tiền đề, tiền vệ, tiền tuyến.

Tiền mặt, tiền bối, tiền đồ.

Tiền vệ, tiền bạc, tiền đề.

Tiền đạo, tiền nong, tiền tuyến

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 6. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

Giang sơn

Sơn hà

Đất nước

Quốc gia

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 7. Nghĩa của từ "tân binh" là gì?

Người bạn mới

Niềm vui mới

Người lính mới

Vũ khí mới

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?